trác tuyệt

Học thuật
Thân thiện
trác tuyệt

Lời thơ trác tuyệt của ông được mọi người ca ngợi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao vượt hẳn lên, không sánh kịp: "Trác tuyệt" dùng để miêu tả một cái đó xuất sắc, ưu một cách vượt trội, đứngvị trí cao nhất, không đối thủ ngang hàng. Từ này thường được dùng trong văn chương, học thuật để ca ngợi tài năng, tư tưởng hoặc tác phẩmđỉnh cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lời thơ của ông thật trác tuyệt, khiến người đọc phải suy ngẫm. (Lời thơ của ông thật xuất chúng, khiến người đọc phải suy ngẫm.)
    • Nhà khoa học đó những phát minh trác tuyệt, đóng góp to lớn cho nhân loại. (Nhà khoa học đó những phát minh siêu việt, đóng góp to lớn cho nhân loại.)
    • Tư tưởng trác tuyệt của vị lãnh tụ đã dẫn dắt dân tộc. (Tư tưởng ưu việt của vị lãnh tụ đã dẫn dắt dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trác tuyệt" trong văn cảnh trang trọng: Từ này mang sắc thái trang trọng, cổ kính, thường xuất hiện trong văn viết học thuật, phê bình văn học hoặc khi nói về các bậc thiên tài, danh nhân.
    • Hội họa của ông đạt đến trình độ trác tuyệt, kết tinh của kỹ thuật tâm hồn. (Hội họa của ông đạt đến trình độ tuyệt đỉnh, kết tinh của kỹ thuật tâm hồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Siêu việt (tính từ): Vượt lên trên mức bình thường, ở trình độ rất cao.
  • Tuyệt luân (tính từ): Tuyệt vời, không sánh bằng (thường dùng trong thi ca).
  • Xuất chúng (tính từ): Nổi bật, giỏi hơn hẳn so với những người khác.
  • Ưu việt (tính từ): tính chất tốt đẹp, vượt trội hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Vô song: Không cặp, không đối thủ.
  • Đỉnh cao: Ở vị trí cao nhất.
  • Tuyệt hảo: Cực kỳ tốt đẹp, hoàn mỹ.
  • Tuyệt vời: Rất tốt, rất đẹp (nhưng ít tính chất "vượt trội hẳn" như "trác tuyệt").
Từ trái nghĩa
  • Tầm thường: Bình thường, không nổi bật.
  • Thấp kém: Ở trình độ thấp, kém cỏi.
  • Bình bình: Ở mức trung bình, không xuất sắc.
Lưu ý sử dụng
  • Phong cách: "Trác tuyệt" một từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, bác học. ít được dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày phổ biến hơn trong văn viết, phê bình, hoặc các bài diễn văn.
  • Kết hợp từ: Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ tài năng, phẩm chất, tác phẩmcấp độ cao như: .
trác tuyệt

Lời thơ trác tuyệt của ông được mọi người ca ngợi.

  1. t. Cao vượt hẳn lên, không sánh kịp. Lời thơ trác tuyệt. Những thiên tài trác tuyệt.